Tính giá chào bán gạo ST25 theo Incoterms 2020 - Document to Flipbook
Published on Nov 01, 2026
Description:
Tính giá chào bán gạo ST25 theo Incoterms 2020
Oct 28, 2026 · @anh
Đề bài và giả định
Giá chào bán mỗi điều kiện bằng tổng chi phí/tấn nhân 1,35 (lợi nhuận 35%). Lô hàng gồm 700 tấn gạo
ST25 đóng trong 28 container 20', tức 25 tấn/container, xuất từ Tân Cảng, TP.HCM đến Ballina, Australia. Tỷ giá: 1 USD = 25.800 VND. • Khoản tính theo lô chia cho 700 tấn. Khoản tính theo container chia cho 25 tấn. • FCA: người bán chịu chi phí đến khi giao hàng cho người chuyên chở tại Tân Cảng (gồm bốc hàng ở
kho, vận chuyển đến cảng, hải quan xuất khẩu). Không tính cước biển và THC. •CPT: FCA + THC đầu bốc + ocean freight. THC đầu dỡ do người mua chịu. •CIP: CPT + bảo hiểm 245 USD/lô (người bán mua bảo hiểm loại A). •DAP: tính theo CIP + THC đầu dỡ + vận chuyển từ Ballina về kho người mua. •DPU: DAP + phí dỡ hàng tại kho người mua. •DDP: DAP + thuế và phí nhập khẩu. Không cộng phí dỡ hàng, vì chỉ DPU quy định người bán dỡ
hàng tại điểm đến. Quy đổi chi phí về USD/tấn
Khoản mục Cách quy đổi USD/tấn
Giá xuất xưởng Đề cho sẵn 890
Kiểm định chất lượng 45.150.000 ÷ 25.800 = 1.750 USD/lô; 1.750 ÷
700
2,5
Kiểm dịch 27.090.000 ÷ 25.800 = 1.050 USD/lô; 1.050 ÷
700
1,5
Khử trùng 25.284.000 ÷ 25.800 = 980 USD/lô; 980 ÷
700
1,4
Bốc hàng lên phương tiện vận tải đầu
tiên
116.100.000 ÷ 25.800 = 4.500 USD/cont;
4.500 ÷ 25
180
Vận chuyển An Giang → Tân Cảng 3.096.000 ÷ 25.800 = 120 USD/cont; 120 ÷
25
4,8
Hải quan xuất khẩu 1.419.000 ÷ 25.800 = 55 USD/cont; 55 ÷ 25 2,2
THC đầu bốc 75 ÷ 25 3
Ocean freight 1.200 ÷ 25 48
Bảo hiểm 245 ÷ 700 0,35Khoản mục Cách quy đổi USD/tấn
THC đầu dỡ 80 ÷ 25 3,2
Vận chuyển Ballina → kho người mua 170 ÷ 25 6,8
Dỡ hàng tại kho người mua 150 ÷ 25 6
Thuế và phí nhập khẩu Đề cho sẵn 11
Tính chi tiết từng điều kiện
FCA (Tân Cảng, TP.HCM)
Chi phí = Giá xuất xưởng (890) + Giấy tờ (kiểm định 2,5 + kiểm dịch 1,5 + khử trùng 1,4) + Bốc hàng lên
xe (180) + Vận chuyển đến Tân Cảng (4,8) + HQXK (2,2) = 1.082,40 USD/tấn
Giá chào bán = 1.082,40 × 1,35 = 1.461,24 USD/tấn
CPT (Ballina Port, Australia)
Chi phí = FCA (1.082,40) + THC đầu bốc (3) + Ocean freight (48) = 1.133,40 USD/tấn
Giá chào bán = 1.133,40 × 1,35 = 1.530,09 USD/tấn
CIP (Ballina Port, Australia)
Chi phí = CPT (1.133,40) + Bảo hiểm (0,35) = 1.133,75 USD/tấn
Giá chào bán = 1.133,75 × 1,35 = 1.530,56 USD/tấn
DAP (kho người mua)
Chi phí = CIP (1.133,75) + THC đầu dỡ (3,2) + Vận chuyển về kho người mua (6,8) = 1.143,75 USD/tấn
Giá chào bán = 1.143,75 × 1,35 = 1.544,06 USD/tấn
DPU (kho người mua)
Chi phí = DAP (1.143,75) + Dỡ hàng tại kho người mua (6) = 1.149,75 USD/tấn
Giá chào bán = 1.149,75 × 1,35 = 1.552,16 USD/tấn
DDP (kho người mua)
Chi phí = DAP (1.143,75) + Thuế và phí nhập khẩu (11) = 1.154,75 USD/tấn
Giá chào bán = 1.154,75 × 1,35 = 1.558,91 USD/tấn
Bảng tổng hợp
Giá chào bán dao động từ 1.461,24 USD/tấn (FCA) đến 1.558,91 USD/tấn (DDP). DDP thấp hơn DPU vì
DDP không gồm phí dỡ hàng 6 USD/tấn (6 × 1,35 = 8,10 USD/tấn).Điều kiện Cách tính chi phí Chi phí (USD/tấn) Giá chào bán
(USD/tấn)
FCA 890 + (2,5 + 1,5 + 1,4) + 180 + 4,8 +
2,2
1.082,40 1.461,24
CPT FCA + 3 + 48 1.133,40 1.530,09
CIP CPT + 0,35 1.133,75 1.530,56
DAP CIP + 3,2 + 6,8 1.143,75 1.544,06
DPU DAP + 6 1.149,75 1.552,16
DDP DAP + 11 1.154,75 1.558,91